TV
Eng

Tuyển sinh trình độ cao đẳng các ngành, nghề Giáo dục nghề nghiệp năm 2026

Thứ Tư - 06/07/2022 04:56
Cung cấp cho quý phụ huynh và các em học sinh những thông tin về trường, ngành, nghề học tuyển sinh 2025 và giải đáp thắc mắc về thông tin tuyển sinh 2026
Tuyển sinh trình độ cao đẳng các ngành, nghề Giáo dục nghề nghiệp năm 2026
Tuyển sinh các ngành, nghề Giáo dục nghề nghiệp  - trình độ cao đẳng (Cục Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp Giấy chứng nhận số: 37/2025/GCNĐKHĐ-GDNNGDTX cấp ngày 04/6/2025 đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
TT Tên ngành, nghề đào tạo Mã ngành, nghề Tổ hợp môn xét tuyển
1.
Kế toán 6340301 Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội (A12)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)
Toán, Vật lí, Tin học (X06)
2. Tiếng Anh 6220206 Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh (D66)
Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh (X79)
3.
Lâm sinh 6620202 Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh (D66)
Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh (X79)
4.
Chăn nuôi 6620119
5.
Nông nghiệp công nghệ cao 6620131
6.
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 6480102 Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
Toán, Ngữ văn, Tin học (X02)
Toán, Vật lí, Tin học (X06)
Toán, Tin học, Tiếng Anh (X26)
Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp (X56)
Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học (X57)
Ngữ văn, Vật lí, Tin học (X59)
7. Công nghệ thông tin 6480201
8.
Công tác xã hội 6760101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh (D66)
Ngữ văn, Lịch sử, Tin học (X71)
Ngữ văn, Địa lí, Tin học (X75)
9.
Quản trị văn phòng 6340403
10.
Công nghệ ô tô 6510216 Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh (X27)
Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp (X54)
Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp (X56)
11.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303
12.
Hàn 6520123
13.
Điều dưỡng 6720301 Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
Toán, Hoá học, Khoa học xã hội (A18)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
Toán, Sinh học, Giáo dục công dân (B04)
Toán, Sinh học, Khoa học xã hội (B05)
Ngữ văn, Vật lí, Sinh học (C06)
Ngữ văn, Hóa học, Sinh học (C08)
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
14.
Dược 6720201
15.
Hộ sinh 6720303
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thời gian đào tạo: Từ 2-3 năm.
- Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.

- Đăng ký trực tuyến: https://cdkt-tuyensinh.unisoft.edu.vn/

Tác giả: admin

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây