| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1.
|
Kế toán | 6340301 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội (A12) Toán, Hóa học, Sinh học (B00) Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96) Toán, Vật lí, Tin học (X06) |
| 2. | Tiếng Anh | 6220206 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh (D66) Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh (X79) |
|
3.
|
Lâm sinh | 6620202 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh (D66) Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh (X79) |
|
4.
|
Chăn nuôi | 6620119 | |
|
5.
|
Nông nghiệp công nghệ cao | 6620131 | |
|
6.
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 6480102 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) Toán, Vật lí, Tin học (X06) Toán, Tin học, Tiếng Anh (X26) Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp (X56) Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học (X57) Ngữ văn, Vật lí, Tin học (X59) |
| 7. | Công nghệ thông tin | 6480201 | |
|
8.
|
Công tác xã hội | 6760101 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh (D66) Ngữ văn, Lịch sử, Tin học (X71) Ngữ văn, Địa lí, Tin học (X75) |
|
9.
|
Quản trị văn phòng | 6340403 | |
|
10.
|
Công nghệ ô tô | 6510216 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh (X27) Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp (X54) Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp (X56) |
|
11.
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 6510303 | |
|
12.
|
Hàn | 6520123 | |
|
13.
|
Điều dưỡng | 6720301 | Toán, Vật lí, Hóa học (A00) Toán, Vật lí, Sinh học (A02) Toán, Hoá học, Khoa học xã hội (A18) Toán, Hóa học, Sinh học (B00) Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) Toán, Sinh học, Giáo dục công dân (B04) Toán, Sinh học, Khoa học xã hội (B05) Ngữ văn, Vật lí, Sinh học (C06) Ngữ văn, Hóa học, Sinh học (C08) Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
14.
|
Dược | 6720201 | |
|
15.
|
Hộ sinh | 6720303 |
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn